Thứ sáu, ngày 7 tháng 11 năm 2081

Âm lịch: ngày 7 tháng 10 năm Tân Sửu.

Dương lịch
Thứ sáu, 7/11/2081
Âm lịch
ngày 7 tháng 10 năm Tân Sửu
Can chi
Ngày Giáp Tuất · Tháng Kỷ Hợi · Năm Tân Sửu
Tiết khí
Lập đông
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Canh Thìn, Bính Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20095 ngày nữa đến ngày này (2870 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2082 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/11/2081

Ngày 7/11/2081 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/11/2081 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 7 tháng 10 âm lịch, ngày Giáp Tuất, tháng Kỷ Hợi, năm Tân Sửu.

Ngày 7/11/2081 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/11/2081 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/11/2081 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/11/2081 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/11/2081 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tuất xung với các tuổi Canh Thìn, Bính Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2081.

Lịch tháng 11/2081

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)