Thứ năm, ngày 7 tháng 12 năm 1950

Âm lịch: ngày 28 tháng 10 năm Canh Dần.

Dương lịch
Thứ năm, 7/12/1950
Âm lịch
ngày 28 tháng 10 năm Canh Dần
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Đinh Hợi · Năm Canh Dần
Tiết khí
Đại tuyết
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1951 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/1950

Ngày 7/12/1950 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/12/1950 dương lịch (Thứ năm) là ngày 28 tháng 10 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Đinh Hợi, năm Canh Dần.

Ngày 7/12/1950 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/12/1950 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1950 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/12/1950 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1950 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1950.

Lịch tháng 12/1950

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)