Chủ nhật, ngày 7 tháng 12 năm 1969

Âm lịch: ngày 28 tháng 10 năm Kỷ Dậu.

Dương lịch
Chủ nhật, 7/12/1969
Âm lịch
ngày 28 tháng 10 năm Kỷ Dậu
Can chi
Ngày Bính Thìn · Tháng Ất Hợi · Năm Kỷ Dậu
Tiết khí
Đại tuyết
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Nhâm Tuất, Mậu Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1970 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/1969

Ngày 7/12/1969 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/12/1969 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 28 tháng 10 âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Dậu.

Ngày 7/12/1969 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/12/1969 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1969 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/12/1969 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1969 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thìn xung với các tuổi Nhâm Tuất, Mậu Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1969.

Lịch tháng 12/1969

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)