Thứ ba, ngày 7 tháng 12 năm 1982

Âm lịch: ngày 23 tháng 10 năm Nhâm Tuất.

Dương lịch
Thứ ba, 7/12/1982
Âm lịch
ngày 23 tháng 10 năm Nhâm Tuất
Can chi
Ngày Giáp Tý · Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Tuất
Tiết khí
Đại tuyết
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Ngọ, Bính Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1983 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/12/1982

Ngày 7/12/1982 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/12/1982 dương lịch (Thứ ba) là ngày 23 tháng 10 âm lịch, ngày Giáp Tý, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Tuất.

Ngày 7/12/1982 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/12/1982 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1982 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/12/1982 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/12/1982 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Tý xung với các tuổi Canh Ngọ, Bính Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1982.

Lịch tháng 12/1982

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)