Thứ ba, ngày 7 tháng 3 năm 1916

Âm lịch: ngày 4 tháng 2 năm Bính Thìn.

Dương lịch
Thứ ba, 7/3/1916
Âm lịch
ngày 4 tháng 2 năm Bính Thìn
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Tân Mão · Năm Bính Thìn
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 11/4/1916 (sau ngày này 35 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/3/1916

Ngày 7/3/1916 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/3/1916 dương lịch (Thứ ba) là ngày 4 tháng 2 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Tân Mão, năm Bính Thìn.

Ngày 7/3/1916 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/3/1916 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/3/1916 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/3/1916 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/3/1916 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1916.

Lịch tháng 3/1916

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)