Thứ hai, ngày 7 tháng 3 năm 1955

Âm lịch: ngày 14 tháng 2 năm Ất Mùi.

Dương lịch
Thứ hai, 7/3/1955
Âm lịch
ngày 14 tháng 2 năm Ất Mùi
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Kỷ Mão · Năm Ất Mùi
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 2/4/1955 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/3/1955

Ngày 7/3/1955 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/3/1955 dương lịch (Thứ hai) là ngày 14 tháng 2 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Kỷ Mão, năm Ất Mùi.

Ngày 7/3/1955 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/3/1955 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/3/1955 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/3/1955 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/3/1955 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/1955.

Lịch tháng 3/1955

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)