Thứ tư, ngày 7 tháng 5 năm 1980

Âm lịch: ngày 23 tháng 3 năm Canh Thân.

Dương lịch
Thứ tư, 7/5/1980
Âm lịch
ngày 23 tháng 3 năm Canh Thân
Can chi
Ngày Canh Thìn · Tháng Canh Thìn · Năm Canh Thân
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Bính Tuất, Nhâm Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1980 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1980

Ngày 7/5/1980 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1980 dương lịch (Thứ tư) là ngày 23 tháng 3 âm lịch, ngày Canh Thìn, tháng Canh Thìn, năm Canh Thân.

Ngày 7/5/1980 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1980 là Chiến thắng Điện Biên Phủ.

Ngày 7/5/1980 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1980 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1980 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1980 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1980 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thìn xung với các tuổi Bính Tuất, Nhâm Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1980.

Lịch tháng 5/1980

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)