Thứ năm, ngày 7 tháng 7 năm 1921

Âm lịch: ngày 3 tháng 6 năm Tân Dậu.

Dương lịch
Thứ năm, 7/7/1921
Âm lịch
ngày 3 tháng 6 năm Tân Dậu
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Ất Mùi · Năm Tân Dậu
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1921 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/7/1921

Ngày 7/7/1921 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/7/1921 dương lịch (Thứ năm) là ngày 3 tháng 6 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Ất Mùi, năm Tân Dậu.

Ngày 7/7/1921 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/7/1921 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/1921 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/7/1921 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/1921 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1921.

Lịch tháng 7/1921

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)