Thứ năm, ngày 7 tháng 7 năm 1960

Âm lịch: ngày 14 tháng 6 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ năm, 7/7/1960
Âm lịch
ngày 14 tháng 6 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Bính Thân · Tháng Quý Mùi · Năm Canh Tý
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Nhâm Dần, Mậu Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1960 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/7/1960

Ngày 7/7/1960 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/7/1960 dương lịch (Thứ năm) là ngày 14 tháng 6 âm lịch, ngày Bính Thân, tháng Quý Mùi, năm Canh Tý.

Ngày 7/7/1960 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/7/1960 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/1960 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/7/1960 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/1960 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Thân xung với các tuổi Nhâm Dần, Mậu Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1960.

Lịch tháng 7/1960

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)