Thứ năm, ngày 7 tháng 7 năm 1977

Âm lịch: ngày 21 tháng 5 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 7/7/1977
Âm lịch
ngày 21 tháng 5 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Bính Ngọ · Năm Đinh Tỵ
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1977 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/7/1977

Ngày 7/7/1977 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/7/1977 dương lịch (Thứ năm) là ngày 21 tháng 5 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Bính Ngọ, năm Đinh Tỵ.

Ngày 7/7/1977 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/7/1977 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/1977 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/7/1977 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/1977 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/1977.

Lịch tháng 7/1977

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)