Thứ sáu, ngày 7 tháng 7 năm 2079

Âm lịch: ngày 9 tháng 6 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ sáu, 7/7/2079
Âm lịch
ngày 9 tháng 6 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Canh Thân · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Hợi
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Bính Dần, Nhâm Dần
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 19241 ngày nữa đến ngày này (2748 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2079 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/7/2079

Ngày 7/7/2079 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/7/2079 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 9 tháng 6 âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Hợi.

Ngày 7/7/2079 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/7/2079 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/2079 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/7/2079 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/2079 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Thân xung với các tuổi Bính Dần, Nhâm Dần. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2079.

Lịch tháng 7/2079

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)