Thứ ba, ngày 7 tháng 7 năm 2099

Âm lịch: ngày 20 tháng 5 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ ba, 7/7/2099
Âm lịch
ngày 20 tháng 5 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Canh Ngọ · Năm Kỷ Mùi
Tiết khí
Tiểu thử
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26545 ngày nữa đến ngày này (3792 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2099 (sau ngày này 57 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/7/2099

Ngày 7/7/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/7/2099 dương lịch (Thứ ba) là ngày 20 tháng 5 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Canh Ngọ, năm Kỷ Mùi.

Ngày 7/7/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/7/2099 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/2099 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/7/2099 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/7/2099 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 7/2099.

Lịch tháng 7/2099

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)