Thứ bảy, ngày 7 tháng 8 năm 1937

Âm lịch: ngày 2 tháng 7 năm Đinh Sửu.

Dương lịch
Thứ bảy, 7/8/1937
Âm lịch
ngày 2 tháng 7 năm Đinh Sửu
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Mậu Thân · Năm Đinh Sửu
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1937 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/8/1937

Ngày 7/8/1937 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/8/1937 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 2 tháng 7 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Mậu Thân, năm Đinh Sửu.

Ngày 7/8/1937 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/8/1937 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/8/1937 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/8/1937 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/8/1937 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1937.

Lịch tháng 8/1937

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)