Chủ nhật, ngày 7 tháng 8 năm 2078

Âm lịch: ngày 30 tháng 6 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 7/8/2078
Âm lịch
ngày 30 tháng 6 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Bính Tuất · Tháng Kỷ Mùi · Năm Mậu Tuất
Tiết khí
Lập thu
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Nhâm Thìn, Mậu Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18907 ngày nữa đến ngày này (2701 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2078 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/8/2078

Ngày 7/8/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/8/2078 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 30 tháng 6 âm lịch, ngày Bính Tuất, tháng Kỷ Mùi, năm Mậu Tuất.

Ngày 7/8/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/8/2078 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/8/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/8/2078 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/8/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tuất xung với các tuổi Nhâm Thìn, Mậu Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/2078.

Lịch tháng 8/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)