Thứ sáu, ngày 7 tháng 8 năm 2082

Âm lịch: ngày 14 tháng 7 năm Nhâm Dần.

Dương lịch
Thứ sáu, 7/8/2082
Âm lịch
ngày 14 tháng 7 năm Nhâm Dần
Can chi
Ngày Đinh Mùi · Tháng Mậu Thân · Năm Nhâm Dần
Tiết khí
Lập thu
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Sửu, Kỷ Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 20368 ngày nữa đến ngày này (2909 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2082 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/8/2082

Ngày 7/8/2082 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/8/2082 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 14 tháng 7 âm lịch, ngày Đinh Mùi, tháng Mậu Thân, năm Nhâm Dần.

Ngày 7/8/2082 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/8/2082 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/8/2082 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/8/2082 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/8/2082 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mùi xung với các tuổi Quý Sửu, Kỷ Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/2082.

Lịch tháng 8/2082

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)