Thứ sáu, ngày 7 tháng 8 năm 2099

Âm lịch: ngày 21 tháng 6 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ sáu, 7/8/2099
Âm lịch
ngày 21 tháng 6 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Bính Tý · Tháng Tân Mùi · Năm Kỷ Mùi
Tiết khí
Lập thu
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26576 ngày nữa đến ngày này (3796 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2099 (sau ngày này 26 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/8/2099

Ngày 7/8/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/8/2099 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 21 tháng 6 âm lịch, ngày Bính Tý, tháng Tân Mùi, năm Kỷ Mùi.

Ngày 7/8/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/8/2099 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/8/2099 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/8/2099 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/8/2099 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Tý xung với các tuổi Nhâm Ngọ, Mậu Ngọ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/2099.

Lịch tháng 8/2099

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)