Thứ năm, ngày 7 tháng 9 năm 2073

Âm lịch: ngày 6 tháng 8 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ năm, 7/9/2073
Âm lịch
ngày 6 tháng 8 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Tỵ
Tiết khí
Bạch lộ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17112 ngày nữa đến ngày này (2444 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2074 (sau ngày này 116 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/9/2073

Ngày 7/9/2073 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/9/2073 dương lịch (Thứ năm) là ngày 6 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Tỵ.

Ngày 7/9/2073 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/9/2073 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/9/2073 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/9/2073 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/9/2073 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/2073.

Lịch tháng 9/2073

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)