Thứ hai, ngày 8 tháng 1 năm 1940

Âm lịch: ngày 29 tháng 11 năm Kỷ Mão.

Dương lịch
Thứ hai, 8/1/1940
Âm lịch
ngày 29 tháng 11 năm Kỷ Mão
Can chi
Ngày Canh Tuất · Tháng Bính Tý · Năm Kỷ Mão
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Bính Thìn, Nhâm Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 7/2/1940 (sau ngày này 30 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/1/1940

Ngày 8/1/1940 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/1/1940 dương lịch (Thứ hai) là ngày 29 tháng 11 âm lịch, ngày Canh Tuất, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mão.

Ngày 8/1/1940 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/1/1940 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/1/1940 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/1/1940 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/1/1940 xung với tuổi nào?

Ngày Canh Tuất xung với các tuổi Bính Thìn, Nhâm Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1940.

Lịch tháng 1/1940

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)