Thứ hai, ngày 8 tháng 10 năm 1928

Âm lịch: ngày 25 tháng 8 năm Mậu Thìn.

Dương lịch
Thứ hai, 8/10/1928
Âm lịch
ngày 25 tháng 8 năm Mậu Thìn
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Tân Dậu · Năm Mậu Thìn
Tiết khí
Hàn lộ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1929 (sau ngày này 85 ngày).

Cùng ngày 8/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/10/1928

Ngày 8/10/1928 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/10/1928 dương lịch (Thứ hai) là ngày 25 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Tân Dậu, năm Mậu Thìn.

Ngày 8/10/1928 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/10/1928 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/10/1928 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/10/1928 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/10/1928 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/1928.

Lịch tháng 10/1928

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)