Thứ sáu, ngày 8 tháng 11 năm 1918

Âm lịch: ngày 5 tháng 10 năm Mậu Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 8/11/1918
Âm lịch
ngày 5 tháng 10 năm Mậu Ngọ
Can chi
Ngày Kỷ Mùi · Tháng Quý Hợi · Năm Mậu Ngọ
Tiết khí
Lập đông
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Ất Sửu, Tân Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1919 (sau ngày này 54 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/11/1918

Ngày 8/11/1918 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/11/1918 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 5 tháng 10 âm lịch, ngày Kỷ Mùi, tháng Quý Hợi, năm Mậu Ngọ.

Ngày 8/11/1918 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/11/1918 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/11/1918 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/11/1918 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/11/1918 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mùi xung với các tuổi Ất Sửu, Tân Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1918.

Lịch tháng 11/1918

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)