Chủ nhật, ngày 8 tháng 11 năm 1942

Âm lịch: ngày 1 tháng 10 năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 8/11/1942
Âm lịch
ngày 1 tháng 10 năm Nhâm Ngọ
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Tân Hợi · Năm Nhâm Ngọ
Tiết khí
Lập đông
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1943 (sau ngày này 54 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/11/1942

Ngày 8/11/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/11/1942 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 1 tháng 10 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Tân Hợi, năm Nhâm Ngọ.

Ngày 8/11/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/11/1942 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/11/1942 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/11/1942 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/11/1942 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1942.

Lịch tháng 11/1942

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)