Thứ hai, ngày 8 tháng 3 năm 2066

Âm lịch: ngày 13 tháng 2 năm Bính Tuất.

Dương lịch
Thứ hai, 8/3/2066
Âm lịch
ngày 13 tháng 2 năm Bính Tuất
Can chi
Ngày Tân Hợi · Tháng Tân Mão · Năm Bính Tuất
Ngày lễ
Quốc tế Phụ nữ
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Tỵ, Quý Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 14373 ngày nữa đến ngày này (2054 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 4/4/2066 (sau ngày này 27 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/3/2066

Ngày 8/3/2066 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/3/2066 dương lịch (Thứ hai) là ngày 13 tháng 2 âm lịch, ngày Tân Hợi, tháng Tân Mão, năm Bính Tuất.

Ngày 8/3/2066 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 8/3/2066 là Quốc tế Phụ nữ.

Ngày 8/3/2066 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/3/2066 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/2066 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/3/2066 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/3/2066 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Hợi xung với các tuổi Đinh Tỵ, Quý Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 3/2066.

Lịch tháng 3/2066

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)