Thứ bảy, ngày 8 tháng 8 năm 1942

Âm lịch: ngày 27 tháng 6 năm Nhâm Ngọ.

Dương lịch
Thứ bảy, 8/8/1942
Âm lịch
ngày 27 tháng 6 năm Nhâm Ngọ
Can chi
Ngày Quý Tỵ · Tháng Đinh Mùi · Năm Nhâm Ngọ
Tiết khí
Lập thu
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thu (bình thường)
Nên làm
thu hoạch, nhập kho, cầu tài
Nên tránh
an táng, xuất hành, cưới hỏi
Tuổi xung
Kỷ Hợi, Ất Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1942 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/8/1942

Ngày 8/8/1942 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/8/1942 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 27 tháng 6 âm lịch, ngày Quý Tỵ, tháng Đinh Mùi, năm Nhâm Ngọ.

Ngày 8/8/1942 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/8/1942 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/8/1942 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/8/1942 thuộc Trực Thu (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: thu hoạch, nhập kho, cầu tài; nên tránh: an táng, xuất hành, cưới hỏi. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/8/1942 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Tỵ xung với các tuổi Kỷ Hợi, Ất Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1942.

Lịch tháng 8/1942

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)