Thứ tư, ngày 8 tháng 8 năm 1945

Âm lịch: ngày 1 tháng 7 năm Ất Dậu.

Dương lịch
Thứ tư, 8/8/1945
Âm lịch
ngày 1 tháng 7 năm Ất Dậu
Can chi
Ngày Kỷ Dậu · Tháng Giáp Thân · Năm Ất Dậu
Tiết khí
Lập thu
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Ất Mão, Tân Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1945 (sau ngày này 25 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/8/1945

Ngày 8/8/1945 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/8/1945 dương lịch (Thứ tư) là ngày 1 tháng 7 âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Thân, năm Ất Dậu.

Ngày 8/8/1945 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/8/1945 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/8/1945 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/8/1945 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/8/1945 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Dậu xung với các tuổi Ất Mão, Tân Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/1945.

Lịch tháng 8/1945

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)