Thứ hai, ngày 8 tháng 9 năm 1913

Âm lịch: ngày 8 tháng 8 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ hai, 8/9/1913
Âm lịch
ngày 8 tháng 8 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Nhâm Thìn · Tháng Tân Dậu · Năm Quý Sửu
Tiết khí
Bạch lộ
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Mậu Tuất, Giáp Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1914 (sau ngày này 115 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/9/1913

Ngày 8/9/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/9/1913 dương lịch (Thứ hai) là ngày 8 tháng 8 âm lịch, ngày Nhâm Thìn, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.

Ngày 8/9/1913 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/9/1913 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/9/1913 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/9/1913 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/9/1913 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Thìn xung với các tuổi Mậu Tuất, Giáp Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 9/1913.

Lịch tháng 9/1913

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)