Thứ năm, ngày 1 tháng 1 năm 1914

Âm lịch: ngày 6 tháng 12 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Thứ năm, 1/1/1914
Âm lịch
ngày 6 tháng 12 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Đinh Hợi · Tháng Ất Sửu · Năm Quý Sửu
Ngày lễ
Tết Dương lịch
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bế (xấu)
Nên làm
lấp hố, bế kho, dưỡng sinh
Nên tránh
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ
Tuổi xung
Quý Tỵ, Kỷ Tỵ
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 25/1/1914 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/1914

Ngày 1/1/1914 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/1/1914 dương lịch (Thứ năm) là ngày 6 tháng 12 âm lịch, ngày Đinh Hợi, tháng Ất Sửu, năm Quý Sửu.

Ngày 1/1/1914 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/1/1914 là Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1914 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/1/1914 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1914 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/1/1914 thuộc Trực Bế (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lấp hố, bế kho, dưỡng sinh; nên tránh: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1914 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Hợi xung với các tuổi Quý Tỵ, Kỷ Tỵ. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1914.

Lịch tháng 1/1914

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)