Thứ hai, ngày 9 tháng 1 năm 1961

Âm lịch: ngày 23 tháng 11 năm Canh Tý.

Dương lịch
Thứ hai, 9/1/1961
Âm lịch
ngày 23 tháng 11 năm Canh Tý
Can chi
Ngày Nhâm Dần · Tháng Mậu Tý · Năm Canh Tý
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Mậu Thân, Giáp Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Valentine – ngày 14/2/1961 (sau ngày này 36 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/1/1961

Ngày 9/1/1961 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/1/1961 dương lịch (Thứ hai) là ngày 23 tháng 11 âm lịch, ngày Nhâm Dần, tháng Mậu Tý, năm Canh Tý.

Ngày 9/1/1961 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/1/1961 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/1/1961 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/1/1961 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/1/1961 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Dần xung với các tuổi Mậu Thân, Giáp Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1961.

Lịch tháng 1/1961

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)