Chủ nhật, ngày 9 tháng 10 năm 2078

Âm lịch: ngày 4 tháng 9 năm Mậu Tuất.

Dương lịch
Chủ nhật, 9/10/2078
Âm lịch
ngày 4 tháng 9 năm Mậu Tuất
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Tuất
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 18970 ngày nữa đến ngày này (2710 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2079 (sau ngày này 84 ngày).

Cùng ngày 9/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/10/2078

Ngày 9/10/2078 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/10/2078 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 4 tháng 9 âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Tuất.

Ngày 9/10/2078 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/10/2078 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/10/2078 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/10/2078 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/10/2078 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2078.

Lịch tháng 10/2078

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)