Thứ tư, ngày 9 tháng 10 năm 2097

Âm lịch: ngày 5 tháng 9 năm Đinh Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 9/10/2097
Âm lịch
ngày 5 tháng 9 năm Đinh Tỵ
Can chi
Ngày Kỷ Tỵ · Tháng Canh Tuất · Năm Đinh Tỵ
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Ất Hợi, Tân Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 25910 ngày nữa đến ngày này (3701 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2098 (sau ngày này 84 ngày).

Cùng ngày 9/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/10/2097

Ngày 9/10/2097 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/10/2097 dương lịch (Thứ tư) là ngày 5 tháng 9 âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Canh Tuất, năm Đinh Tỵ.

Ngày 9/10/2097 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/10/2097 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/10/2097 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/10/2097 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/10/2097 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Tỵ xung với các tuổi Ất Hợi, Tân Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2097.

Lịch tháng 10/2097

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)