Chủ nhật, ngày 9 tháng 11 năm 1913

Âm lịch: ngày 12 tháng 10 năm Quý Sửu.

Dương lịch
Chủ nhật, 9/11/1913
Âm lịch
ngày 12 tháng 10 năm Quý Sửu
Can chi
Ngày Giáp Ngọ · Tháng Quý Hợi · Năm Quý Sửu
Ngày lễ
Ngày Pháp luật Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Canh Tý, Bính Tý
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1914 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/1913

Ngày 9/11/1913 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/1913 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 12 tháng 10 âm lịch, ngày Giáp Ngọ, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Ngày 9/11/1913 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/11/1913 là Ngày Pháp luật Việt Nam.

Ngày 9/11/1913 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/11/1913 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1913 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/11/1913 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1913 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Ngọ xung với các tuổi Canh Tý, Bính Tý. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1913.

Lịch tháng 11/1913

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)