Thứ tư, ngày 9 tháng 11 năm 1938

Âm lịch: ngày 18 tháng 9 năm Mậu Dần.

Dương lịch
Thứ tư, 9/11/1938
Âm lịch
ngày 18 tháng 9 năm Mậu Dần
Can chi
Ngày Ất Tỵ · Tháng Nhâm Tuất · Năm Mậu Dần
Ngày lễ
Ngày Pháp luật Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Phá (xấu)
Nên làm
phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh
Nên tránh
cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Tân Hợi, Đinh Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1939 (sau ngày này 53 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/11/1938

Ngày 9/11/1938 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/11/1938 dương lịch (Thứ tư) là ngày 18 tháng 9 âm lịch, ngày Ất Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Mậu Dần.

Ngày 9/11/1938 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/11/1938 là Ngày Pháp luật Việt Nam.

Ngày 9/11/1938 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/11/1938 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1938 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/11/1938 thuộc Trực Phá (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: phá dỡ, dọn dẹp, chữa bệnh; nên tránh: cưới hỏi, khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/11/1938 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Tỵ xung với các tuổi Tân Hợi, Đinh Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/1938.

Lịch tháng 11/1938

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)