Thứ tư, ngày 9 tháng 12 năm 1925

Âm lịch: ngày 24 tháng 10 năm Ất Sửu.

Dương lịch
Thứ tư, 9/12/1925
Âm lịch
ngày 24 tháng 10 năm Ất Sửu
Can chi
Ngày Đinh Mão · Tháng Đinh Hợi · Năm Ất Sửu
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Bình (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ
Nên tránh
an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Quý Dậu, Kỷ Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/1926 (sau ngày này 23 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/12/1925

Ngày 9/12/1925 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/12/1925 dương lịch (Thứ tư) là ngày 24 tháng 10 âm lịch, ngày Đinh Mão, tháng Đinh Hợi, năm Ất Sửu.

Ngày 9/12/1925 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/12/1925 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/12/1925 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/12/1925 thuộc Trực Bình (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, xuất hành, sửa chữa nhỏ; nên tránh: an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/12/1925 xung với tuổi nào?

Ngày Đinh Mão xung với các tuổi Quý Dậu, Kỷ Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/1925.

Lịch tháng 12/1925

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)