Thứ ba, ngày 9 tháng 12 năm 2092

Âm lịch: ngày 11 tháng 11 năm Nhâm Tý.

Dương lịch
Thứ ba, 9/12/2092
Âm lịch
ngày 11 tháng 11 năm Nhâm Tý
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Nhâm Tý · Năm Nhâm Tý
Ngày hoàng đạo
Thiên Lao – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Định (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch
Nên tránh
kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 24145 ngày nữa đến ngày này (3449 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2093 (sau ngày này 23 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/12/2092

Ngày 9/12/2092 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/12/2092 dương lịch (Thứ ba) là ngày 11 tháng 11 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tý, năm Nhâm Tý.

Ngày 9/12/2092 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/12/2092 là ngày Thiên Lao, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/12/2092 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/12/2092 thuộc Trực Định (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, ký kết hợp đồng, giao dịch; nên tránh: kiện tụng, xuất hành, chữa bệnh. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/12/2092 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 12/2092.

Lịch tháng 12/2092

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)