Chủ nhật, ngày 9 tháng 2 năm 1936

Âm lịch: ngày 17 tháng 1 năm Bính Tý.

Dương lịch
Chủ nhật, 9/2/1936
Âm lịch
ngày 17 tháng 1 năm Bính Tý
Can chi
Ngày Tân Dậu · Tháng Canh Dần · Năm Bính Tý
Ngày hoàng đạo
Huyền Vũ – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Mão, Quý Mão
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 1/4/1936 (sau ngày này 52 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/1936

Ngày 9/2/1936 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/2/1936 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 17 tháng 1 âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Canh Dần, năm Bính Tý.

Ngày 9/2/1936 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/2/1936 là ngày Huyền Vũ, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1936 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/2/1936 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1936 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Dậu xung với các tuổi Đinh Mão, Quý Mão. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1936.

Lịch tháng 2/1936

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)