Thứ hai, ngày 9 tháng 2 năm 1959

Âm lịch: ngày 2 tháng 1 năm Kỷ Hợi.

Dương lịch
Thứ hai, 9/2/1959
Âm lịch
ngày 2 tháng 1 năm Kỷ Hợi
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Bính Dần · Năm Kỷ Hợi
Ngày lễ
Mùng 2 Tết
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Mùng 3 Tết – ngày 10/2/1959 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/1959

Ngày 9/2/1959 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/2/1959 dương lịch (Thứ hai) là ngày 2 tháng 1 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Bính Dần, năm Kỷ Hợi.

Ngày 9/2/1959 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 9/2/1959 là Mùng 2 Tết.

Ngày 9/2/1959 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/2/1959 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1959 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/2/1959 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/1959 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1959.

Lịch tháng 2/1959

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)