Thứ sáu, ngày 9 tháng 2 năm 2074

Âm lịch: ngày 14 tháng 1 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ sáu, 9/2/2074
Âm lịch
ngày 14 tháng 1 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Bính Dần · Tháng Bính Dần · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Nhâm Thân, Mậu Thân
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17267 ngày nữa đến ngày này (2466 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 5/4/2074 (sau ngày này 55 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/2/2074

Ngày 9/2/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/2/2074 dương lịch (Thứ sáu) là ngày 14 tháng 1 âm lịch, ngày Bính Dần, tháng Bính Dần, năm Giáp Ngọ.

Ngày 9/2/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/2/2074 là ngày Thiên Hình, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/2/2074 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/2/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Bính Dần xung với các tuổi Nhâm Thân, Mậu Thân. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/2074.

Lịch tháng 2/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)