Thứ bảy, ngày 9 tháng 4 năm 1910

Âm lịch: ngày 30 tháng 2 năm Canh Tuất.

Dương lịch
Thứ bảy, 9/4/1910
Âm lịch
ngày 30 tháng 2 năm Canh Tuất
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Kỷ Mão · Năm Canh Tuất
Ngày hoàng đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Kiến (bình thường)
Nên làm
xuất hành, cưới hỏi
Nên tránh
động thổ, an táng
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 19/4/1910 (sau ngày này 10 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/4/1910

Ngày 9/4/1910 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/4/1910 dương lịch (Thứ bảy) là ngày 30 tháng 2 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Kỷ Mão, năm Canh Tuất.

Ngày 9/4/1910 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/4/1910 là ngày Thanh Long, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/4/1910 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/4/1910 thuộc Trực Kiến (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: xuất hành, cưới hỏi; nên tránh: động thổ, an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/4/1910 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 4/1910.

Lịch tháng 4/1910

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)