Thứ tư, ngày 9 tháng 8 năm 2073

Âm lịch: ngày 6 tháng 7 năm Quý Tỵ.

Dương lịch
Thứ tư, 9/8/2073
Âm lịch
ngày 6 tháng 7 năm Quý Tỵ
Can chi
Ngày Nhâm Tuất · Tháng Canh Thân · Năm Quý Tỵ
Ngày hoàng đạo
Tư Mệnh – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Mậu Thìn, Giáp Thìn
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Chính Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17083 ngày nữa đến ngày này (2440 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/2073 (sau ngày này 24 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 9/8/2073

Ngày 9/8/2073 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 9/8/2073 dương lịch (Thứ tư) là ngày 6 tháng 7 âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Canh Thân, năm Quý Tỵ.

Ngày 9/8/2073 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 9/8/2073 là ngày Tư Mệnh, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/8/2073 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 9/8/2073 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 9/8/2073 xung với tuổi nào?

Ngày Nhâm Tuất xung với các tuổi Mậu Thìn, Giáp Thìn. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Chính Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 8/2073.

Lịch tháng 8/2073

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)