Ngày tốt xuất hành tháng 2 năm 1975
Tháng 2 năm 1975 có 10 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 2, 4, 9, 11, 15, 16, 21, 23, 27, 28. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.
Danh sách ngày tốt xuất hành
- Chủ nhật, 2/2/1975 – âm lịch 22/12 · ngày Kỷ Mão · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
- Thứ ba, 4/2/1975 – âm lịch 24/12 · ngày Tân Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Chủ nhật, 9/2/1975 – âm lịch 29/12 · ngày Bính Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ ba, 11/2/1975 – âm lịch 1/1 · ngày Mậu Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ bảy, 15/2/1975 – âm lịch 5/1 · ngày Nhâm Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Chủ nhật, 16/2/1975 – âm lịch 6/1 · ngày Quý Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
- Thứ sáu, 21/2/1975 – âm lịch 11/1 · ngày Mậu Tuất · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Chủ nhật, 23/2/1975 – âm lịch 13/1 · ngày Canh Tý · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
- Thứ năm, 27/2/1975 – âm lịch 17/1 · ngày Giáp Thìn · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
- Thứ sáu, 28/2/1975 – âm lịch 18/1 · ngày Ất Tỵ · Trực Bình · giờ hoàng đạo: Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Ngày nên tránh khi xuất hành
1/2, 5/2, 6/2, 7/2, 8/2, 10/2, 12/2, 14/2, 17/2, 18/2, 19/2, 20/2, 22/2, 24/2, 26/2 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).
Xem ngày tốt cho việc khác
- Ngày tốt khai trương tháng 2/1975
- Ngày tốt cưới hỏi tháng 2/1975
- Ngày tốt động thổ tháng 2/1975
- Ngày tốt nhập trạch (về nhà mới) tháng 2/1975
- Ngày tốt ký kết hợp đồng tháng 2/1975
Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)
