Chủ nhật, ngày 2 tháng 2 năm 1975

Âm lịch: ngày 22 tháng 12 năm Giáp Dần.

Dương lịch
Chủ nhật, 2/2/1975
Âm lịch
ngày 22 tháng 12 năm Giáp Dần
Can chi
Ngày Kỷ Mão · Tháng Đinh Sửu · Năm Giáp Dần
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Ất Dậu, Tân Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 10/2/1975 (sau ngày này 8 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 2/2/1975

Ngày 2/2/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 2/2/1975 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 22 tháng 12 âm lịch, ngày Kỷ Mão, tháng Đinh Sửu, năm Giáp Dần.

Ngày 2/2/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 2/2/1975 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 2/2/1975 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 2/2/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Mão xung với các tuổi Ất Dậu, Tân Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1975.

Lịch tháng 2/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)