Thứ năm, ngày 27 tháng 2 năm 1975

Âm lịch: ngày 17 tháng 1 năm Ất Mão.

Dương lịch
Thứ năm, 27/2/1975
Âm lịch
ngày 17 tháng 1 năm Ất Mão
Can chi
Ngày Giáp Thìn · Tháng Mậu Dần · Năm Ất Mão
Ngày lễ
Ngày Thầy thuốc Việt Nam
Ngày hoàng đạo
Kim Quỹ – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Canh Tuất, Bính Tuất
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Giỗ Tổ Hùng Vương – ngày 20/4/1975 (sau ngày này 52 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 27/2/1975

Ngày 27/2/1975 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 27/2/1975 dương lịch (Thứ năm) là ngày 17 tháng 1 âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Mậu Dần, năm Ất Mão.

Ngày 27/2/1975 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 27/2/1975 là Ngày Thầy thuốc Việt Nam.

Ngày 27/2/1975 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 27/2/1975 là ngày Kim Quỹ, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1975 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 27/2/1975 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 27/2/1975 xung với tuổi nào?

Ngày Giáp Thìn xung với các tuổi Canh Tuất, Bính Tuất. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1975.

Lịch tháng 2/1975

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)