Ngày tốt xuất hành tháng 5 năm 1944

Tháng 5 năm 1944 có 7 ngày được xem là tốt để xuất hành: ngày 2, 4, 7, 13, 19, 25, 31. Các ngày được chọn là ngày hoàng đạo, có Trực phù hợp và không thuộc nhóm kỵ việc này. Đây là cách chọn theo quan niệm dân gian, chỉ mang tính tham khảo; hãy cân nhắc thêm tuổi và hoàn cảnh của bạn.

Danh sách ngày tốt xuất hành

  • Thứ ba, 2/5/1944 – âm lịch 10/4 · ngày Bính Dần · Trực Khai · giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
  • Thứ năm, 4/5/1944 – âm lịch 12/4 · ngày Mậu Thìn · Trực Kiến · giờ hoàng đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
  • Chủ nhật, 7/5/1944 – âm lịch 15/4 · ngày Tân Mùi · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ bảy, 13/5/1944 – âm lịch 21/4 · ngày Đinh Sửu · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ sáu, 19/5/1944 – âm lịch 27/4 · ngày Quý Mùi · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ năm, 25/5/1944 – âm lịch 4/4 · ngày Kỷ Sửu · Trực Thành · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
  • Thứ tư, 31/5/1944 – âm lịch 10/4 · ngày Ất Mùi · Trực Mãn · giờ hoàng đạo: Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Ngày nên tránh khi xuất hành

1/5, 3/5, 6/5, 9/5, 10/5, 11/5, 12/5, 14/5, 16/5, 18/5, 21/5, 22/5, 23/5, 24/5, 26/5, 28/5, 30/5 (Trực xấu, hoặc kỵ việc này).

Xem ngày tốt cho việc khác

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)