Chủ nhật, ngày 7 tháng 5 năm 1944

Âm lịch: ngày 15 tháng 4 năm Giáp Thân.

Dương lịch
Chủ nhật, 7/5/1944
Âm lịch
ngày 15 tháng 4 năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Thân
Ngày lễ
Chiến thắng Điện Biên Phủ, Lễ Phật đản
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Mãn (tốt)
Nên làm
khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài
Nên tránh
động thổ, an táng, kiện tụng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1944 (sau ngày này 118 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 7/5/1944

Ngày 7/5/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 7/5/1944 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 15 tháng 4 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân.

Ngày 7/5/1944 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 7/5/1944 là Chiến thắng Điện Biên Phủ, Lễ Phật đản.

Ngày 7/5/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 7/5/1944 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1944 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 7/5/1944 thuộc Trực Mãn (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, cưới hỏi, xuất hành, cầu tài; nên tránh: động thổ, an táng, kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 7/5/1944 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1944.

Lịch tháng 5/1944

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)