Thứ năm, ngày 25 tháng 5 năm 1944

Âm lịch: ngày 4 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Thân.

Dương lịch
Thứ năm, 25/5/1944
Âm lịch
ngày 4 tháng 4 (nhuận) năm Giáp Thân
Can chi
Ngày Kỷ Sửu · Tháng Kỷ Tỵ · Năm Giáp Thân
Ngày hoàng đạo
Ngọc Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Thành (tốt)
Nên làm
cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
kiện tụng
Tuổi xung
Ất Mùi, Tân Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Quốc khánh – ngày 2/9/1944 (sau ngày này 100 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 25/5/1944

Ngày 25/5/1944 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 25/5/1944 dương lịch (Thứ năm) là ngày 4 tháng 4 (nhuận) âm lịch, ngày Kỷ Sửu, tháng Kỷ Tỵ, năm Giáp Thân.

Ngày 25/5/1944 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 25/5/1944 là ngày Ngọc Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/5/1944 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 25/5/1944 thuộc Trực Thành (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: cưới hỏi, khai trương, xuất hành, ký kết hợp đồng, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: kiện tụng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 25/5/1944 xung với tuổi nào?

Ngày Kỷ Sửu xung với các tuổi Ất Mùi, Tân Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 5/1944.

Lịch tháng 5/1944

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)