Công cụ quy đổi tiền tệ từ Won Hàn Quốc sang Việt Nam Đồng (KRW sang VND)
1 KRW = 18,75 VND (Cập nhật: 15/10/2026)
Bảng quy đổi mẫu KRW sang VND nhanh
| Số tiền (KRW) | Tương đương (VND) |
|---|---|
| 1 KRW | 18,75 VND |
| 5 KRW | 93,75 VND |
| 10 KRW | 188 VND |
| 20 KRW | 375 VND |
| 50 KRW | 938 VND |
| 100 KRW | 1.875 VND |
| 200 KRW | 3.750 VND |
| 500 KRW | 9.375 VND |
| 1.000 KRW | 18.750 VND |
| 2.000 KRW | 37.500 VND |
| 5.000 KRW | 93.750 VND |
| 10.000 KRW | 187.500 VND |
| 50.000 KRW | 937.500 VND |
| 100.000 KRW | 1.875.000 VND |
Theo tỷ giá tham chiếu từ Du Lịch Đâu: 1 KRW = 18,75 VND.
Trích dẫn nhanh các mốc quy đổi thông dụng:
10 KRW là 188 VND, 50 KRW là 938 VND, 100 KRW là 1.875 VND, 500 KRW là 9.375 VND, 1.000 KRW là 18.750 VND, 5.000 KRW là 93.750 VND, 10.000 KRW là 187.500 VND, 50.000 KRW là 937.500 VND, 100.000 KRW là 1.875.000 VND, 500.000 KRW là 9.375.000 VND, 1.000.000 KRW là 18.750.000 VND.
Lưu ý đây là tỉ giá được Du Lịch Đâu tham khảo, có thể thay đổi tuỳ thời điểm và đơn vị thu đổi ngoại tệ nên bạn nhớ chú ý nhé!
