Chủ nhật, ngày 1 tháng 1 năm 1967

Âm lịch: ngày 21 tháng 11 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Chủ nhật, 1/1/1967
Âm lịch
ngày 21 tháng 11 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Ất Sửu · Tháng Canh Tý · Năm Bính Ngọ
Ngày lễ
Tết Dương lịch
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Tân Mùi, Đinh Mùi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Bắc
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tất niên (30 Tết) – ngày 8/2/1967 (sau ngày này 38 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/1/1967

Ngày 1/1/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/1/1967 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 21 tháng 11 âm lịch, ngày Ất Sửu, tháng Canh Tý, năm Bính Ngọ.

Ngày 1/1/1967 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 1/1/1967 là Tết Dương lịch.

Ngày 1/1/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/1/1967 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1967 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/1/1967 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/1/1967 xung với tuổi nào?

Ngày Ất Sửu xung với các tuổi Tân Mùi, Đinh Mùi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Bắc.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 1/1967.

Lịch tháng 1/1967

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)