Thứ tư, ngày 8 tháng 2 năm 1967

Âm lịch: ngày 29 tháng 12 năm Bính Ngọ.

Dương lịch
Thứ tư, 8/2/1967
Âm lịch
ngày 29 tháng 12 năm Bính Ngọ
Can chi
Ngày Quý Mão · Tháng Tân Sửu · Năm Bính Ngọ
Ngày lễ
Tất niên (30 Tết)
Ngày hoàng đạo
Chu Tước – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Trừ (tốt)
Nên làm
dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế
Nên tránh
cưới hỏi, xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Kỷ Dậu, Ất Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Đông Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Nguyên Đán (mùng 1) – ngày 9/2/1967 (sau ngày này 1 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 8/2/1967

Ngày 8/2/1967 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 8/2/1967 dương lịch (Thứ tư) là ngày 29 tháng 12 âm lịch, ngày Quý Mão, tháng Tân Sửu, năm Bính Ngọ.

Ngày 8/2/1967 có phải ngày lễ không?

Có. Ngày 8/2/1967 là Tất niên (30 Tết).

Ngày 8/2/1967 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 8/2/1967 là ngày Chu Tước, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/2/1967 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 8/2/1967 thuộc Trực Trừ (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cúng tế; nên tránh: cưới hỏi, xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 8/2/1967 xung với tuổi nào?

Ngày Quý Mão xung với các tuổi Kỷ Dậu, Ất Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Đông Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 2/1967.

Lịch tháng 2/1967

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)