Thứ năm, ngày 1 tháng 10 năm 2099

Âm lịch: ngày 18 tháng 8 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Thứ năm, 1/10/2099
Âm lịch
ngày 18 tháng 8 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Tân Mùi · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Thiên Đức – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Khai (tốt)
Nên làm
khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới)
Nên tránh
an táng
Tuổi xung
Đinh Sửu, Quý Sửu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26631 ngày nữa đến ngày này (3804 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2100 (sau ngày này 92 ngày).

Cùng ngày 1/10 các năm trước

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/10/2099

Ngày 1/10/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/10/2099 dương lịch (Thứ năm) là ngày 18 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Mùi, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi.

Ngày 1/10/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/10/2099 là ngày Thiên Đức, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/10/2099 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/10/2099 thuộc Trực Khai (tốt). Theo quan niệm dân gian, nên: khai trương, xuất hành, cưới hỏi, động thổ, nhập trạch (về nhà mới); nên tránh: an táng. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/10/2099 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mùi xung với các tuổi Đinh Sửu, Quý Sửu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2099.

Lịch tháng 10/2099

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)