Chủ nhật, ngày 11 tháng 10 năm 2099

Âm lịch: ngày 28 tháng 8 năm Kỷ Mùi.

Dương lịch
Chủ nhật, 11/10/2099
Âm lịch
ngày 28 tháng 8 năm Kỷ Mùi
Can chi
Ngày Tân Tỵ · Tháng Quý Dậu · Năm Kỷ Mùi
Ngày hoàng đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo
Giờ hoàng đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Trực
Trực Nguy (xấu)
Nên làm
lễ bái, cầu an
Nên tránh
khai trương, động thổ, xuất hành
Tuổi xung
Đinh Hợi, Quý Hợi
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 26641 ngày nữa đến ngày này (3806 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2100 (sau ngày này 82 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 11/10/2099

Ngày 11/10/2099 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 11/10/2099 dương lịch (Chủ nhật) là ngày 28 tháng 8 âm lịch, ngày Tân Tỵ, tháng Quý Dậu, năm Kỷ Mùi.

Ngày 11/10/2099 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 11/10/2099 là ngày Minh Đường, thuộc ngày hoàng đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/10/2099 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 11/10/2099 thuộc Trực Nguy (xấu). Theo quan niệm dân gian, nên: lễ bái, cầu an; nên tránh: khai trương, động thổ, xuất hành. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 11/10/2099 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Tỵ xung với các tuổi Đinh Hợi, Quý Hợi. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 10/2099.

Lịch tháng 10/2099

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)