Thứ năm, ngày 1 tháng 11 năm 2074

Âm lịch: ngày 13 tháng 9 năm Giáp Ngọ.

Dương lịch
Thứ năm, 1/11/2074
Âm lịch
ngày 13 tháng 9 năm Giáp Ngọ
Can chi
Ngày Tân Mão · Tháng Giáp Tuất · Năm Giáp Ngọ
Ngày hoàng đạo
Câu Trận – ngày hắc đạo
Giờ hoàng đạo
Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Trực
Trực Chấp (bình thường)
Nên làm
động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ
Nên tránh
xuất hành, khai trương
Tuổi xung
Đinh Dậu, Quý Dậu
Hướng xuất hành
Hỷ thần: Tây Nam
Giờ hắc đạo
Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Ngày/giờ hoàng đạo tính theo quy tắc lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.
⏳ Còn 17532 ngày nữa đến ngày này (2504 Chủ nhật, tính cả ngày đó nếu là Chủ nhật).

Chưa có bài đăng hay sự kiện nào trong ngày này.

Bài mới đăng

Ngày lễ lớn kế tiếp

Tết Dương lịch – ngày 1/1/2075 (sau ngày này 61 ngày).

Câu hỏi thường gặp về ngày 1/11/2074

Ngày 1/11/2074 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Ngày 1/11/2074 dương lịch (Thứ năm) là ngày 13 tháng 9 âm lịch, ngày Tân Mão, tháng Giáp Tuất, năm Giáp Ngọ.

Ngày 1/11/2074 có phải ngày hoàng đạo không?

Ngày 1/11/2074 là ngày Câu Trận, thuộc ngày hắc đạo. Giờ hoàng đạo trong ngày: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Thông tin theo lịch ta truyền thống, chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/11/2074 có nên khai trương, xuất hành, cưới hỏi?

Ngày 1/11/2074 thuộc Trực Chấp (bình thường). Theo quan niệm dân gian, nên: động thổ, nhập trạch (về nhà mới), sửa chữa nhỏ; nên tránh: xuất hành, khai trương. Chỉ mang tính tham khảo.

Ngày 1/11/2074 xung với tuổi nào?

Ngày Tân Mão xung với các tuổi Đinh Dậu, Quý Dậu. Hướng xuất hành đón Hỷ thần: Tây Nam.

Xem ngày tốt: khai trương · cưới hỏi · xuất hành · động thổ · nhập trạch (về nhà mới) · ký kết hợp đồng tháng 11/2074.

Lịch tháng 11/2074

Chú thích:Bài viếtKho tư liệuVideoSự kiện · số nhỏ là ngày âm lịch (1/9 = mùng 1 tháng 9; "n" = tháng nhuận)